CÔNG TY IKEDA VINA- thép làm khuôn - thép SKD11- thép SKD61-thép S50C-thép SS400-thép S45C

CÔNG TY IKEDA VINA- thép làm khuôn - thép SKD11- thép SKD61-thép S50C-thép SS400-thép S45C

CÔNG TY IKEDA VINA- thép làm khuôn - thép SKD11- thép SKD61-thép S50C-thép SS400-thép S45C

Số 17A, KP,Châu Thới, P.Bình An, Thị Xã Dĩ An, Bình Dương.

Email: duongikedavina@gmail.com

Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
MR DƯƠNG zalo zalo MR DƯƠNG

0916 453 689

Email: duongikedavina@gmail.com

MR KHOA zalo zalo MR KHOA

0916 230 788

Email: khoaikedavina@gmail.com

MR TRỌNG zalo zalo MR TRỌNG

0911 423 682

Email: kd.ikedavina@gmail.com

Mr Nghĩa zalo zalo Mr Nghĩa

0908 476 765

Email: ctcpikedavina@gmail.com

Sản phẩm nỗi bật
SK4
SKS3 / KS3
DC53 / SLD-MAGIC
SUS316, SUS316L
SUS201
50C - S50C
SNCM439
SUS304, SUS304L
SCM440
S45C_s
S10C-30
THÉP TẤM SS400
50C - S50C
  • Mã sản phẩm: 50C - S50C
  • Lượt xem: 180
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Chủng loại thép:  S45C, S50C, S55C.    

    ▪   Tiêu chuẩn:  JIS G3101, JIS G4051.   
    ▪   Độ dày: (1 ~ 250) mm.    
    ▪   Chiều rộng:  1010, 1500, 2000 mm.   
    ▪   Chiều dài:  6000 mm (cắt theo quy cách yêu cầu)

Thông số kỹ thuật:

JIS

AISI

DIN

HB

HS

HRC

S45C

1045

C 45

-

-

-

-

-

-

S50C

1050

C 50

179 ~ 235

26 ~ 33

6 ~ 18

212 ~ 277

30 ~ 40

13.4 ~ 27

S55C

1055

C 55

212 ~ 237

30 ~ 33.5

13.4 ~ 20

212 ~ 237

30 ~ 33.5

13.4 ~ 20

Thành phần hóa học:

Mác thép

Thành phần hoá học (%)

C

Si

Mn

Ni

Cr

P

S

S45C

0.42 ~ 0.48

0.15 ~ 0.35

0.60 ~ 0.90

0.2max

0.2max

0.02

0.03

S50C

0.48 ~ 0.53

0.15 ~ 0.35

0.6 ~ 0.9

0.2

0.2

0.030 max

0.035 max

S55C

0.53 ~ 0.58

0.15 ~ 0.35

0.6 ~ 0.9

0.2

0.2

0.030 max

0.035 max

Tính chất cơ lý tính:

Mác thép

Độ bền kéo đứt

Giới hạn chảy

Độ dãn dài tương đối

N/mm²

N/mm²

(%)

S45C

 

 

 

S50C

590 ~ 705

355 ~ 540

15

S55C

610 ~ 740

365 ~ 560

13

Sản phẩm cùng loại

đăng ký nhận tin